TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承托

chéngtuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA THÁC

承托 nghĩa là hỗ trợ, chịu.

Nghĩa của 承托

chéngtuō

THỪA THÁC
  1. Hỗ trợ
  2. Chịu (trọng lượng)
  3. Đỡ

Câu hỏi thường gặp

承托 nghĩa là gì?

承托 (chéngtuō) nghĩa là hỗ trợ, chịu.

承托 đọc thế nào?

承托 đọc là chéngtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 承托 là gì?

Âm Hán Việt của 承托 là "thừa thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.