TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承担

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chéngdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承擔

Âm Hán Việt THỪA ĐẢM

承担 nghĩa là đảm nhận, gánh vác.

Nghĩa của 承担

chéngdān

THỪA ĐẢMĐộng từphồn thể 承擔
  1. Đảm nhận
  2. Gánh vác (trách nhiệm,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承担

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

承担 nghĩa là gì?

承担 (chéngdān) nghĩa là đảm nhận, gánh vác.

承担 đọc thế nào?

承担 đọc là chéngdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 承担 là gì?

Âm Hán Việt của 承担 là "thừa đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.