TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承揽

chénglǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承攬

Âm Hán Việt THỪA LÃM

承揽 nghĩa là Nhận thầu một dự án toàn bộ.

Nghĩa của 承揽

chénglǎn

THỪA LÃMĐộng từphồn thể 承攬
  1. Nhận thầu một dự án toàn bộ

Câu hỏi thường gặp

承揽 nghĩa là gì?

承揽 (chénglǎn) nghĩa là Nhận thầu một dự án toàn bộ.

承揽 đọc thế nào?

承揽 đọc là chénglǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 承揽 là gì?

Âm Hán Việt của 承揽 là "thừa lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.