TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承接

chéngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA TIẾP

承接 nghĩa là tiếp nhận, chấp nhận.

Nghĩa của 承接

chéngjiē

THỪA TIẾPĐộng từ
  1. Tiếp nhận
  2. Chấp nhận
  3. Tiếp nối

Câu hỏi thường gặp

承接 nghĩa là gì?

承接 (chéngjiē) nghĩa là tiếp nhận, chấp nhận.

承接 đọc thế nào?

承接 đọc là chéngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 承接 là gì?

Âm Hán Việt của 承接 là "thừa tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.