TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承转

chéngzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承轉

Âm Hán Việt THỪA CHUYỂN

承转 nghĩa là truyền đạt tài liệu.

Nghĩa của 承转

chéngzhuǎn

THỪA CHUYỂNĐộng từphồn thể 承轉
  1. Truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)

Câu hỏi thường gặp

承转 nghĩa là gì?

承转 (chéngzhuǎn) nghĩa là truyền đạt tài liệu.

承转 đọc thế nào?

承转 đọc là chéngzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 承转 là gì?

Âm Hán Việt của 承转 là "thừa chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.