TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承诺

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngnuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承諾

Âm Hán Việt THỪA NẶC

承诺 nghĩa là hứa, hứa làm gì đó.

Nghĩa của 承诺

chéngnuò

THỪA NẶCĐộng từ, Danh từphồn thể 承諾
  1. Hứa
  2. Hứa làm gì đó
  3. Cam kết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承诺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

承诺 nghĩa là gì?

承诺 (chéngnuò) nghĩa là hứa, hứa làm gì đó.

承诺 đọc thế nào?

承诺 đọc là chéngnuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 承诺 là gì?

Âm Hán Việt của 承诺 là "thừa nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.