承载量 (chéngzàiliàng) nghĩa là sức tải, khả năng chịu tải.
承载量 đọc thế nào?
承载量 đọc là chéngzàiliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 承载量 là gì?
Âm Hán Việt của 承载量 là "thừa tải lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.