TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承载量

chéngzàiliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承載量

Âm Hán Việt THỪA TẢI LƯỢNG

承载量 nghĩa là sức tải, khả năng chịu tải.

Nghĩa của 承载量

chéngzàiliàng

THỪA TẢI LƯỢNGphồn thể 承載量
  1. Sức tải
  2. Khả năng chịu tải

Câu hỏi thường gặp

承载量 nghĩa là gì?

承载量 (chéngzàiliàng) nghĩa là sức tải, khả năng chịu tải.

承载量 đọc thế nào?

承载量 đọc là chéngzàiliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承载量 là gì?

Âm Hán Việt của 承载量 là "thừa tải lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.