TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承运

chéngyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承運

Âm Hán Việt THỪA VẬN

承运 nghĩa là cung cấp vận chuyển, nhận mệnh trời.

Nghĩa của 承运

chéngyùn

THỪA VẬNĐộng từphồn thể 承運
  1. Cung cấp vận chuyển
  2. Nhận Mệnh Trời
  3. Thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế

Từ ghép có 承运

Thành ngữ có 承运

  • 应天承运 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời

Câu hỏi thường gặp

承运 nghĩa là gì?

承运 (chéngyùn) nghĩa là cung cấp vận chuyển, nhận mệnh trời.

承运 đọc thế nào?

承运 đọc là chéngyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 承运 là gì?

Âm Hán Việt của 承运 là "thừa vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.