TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承销人

chéngxiāorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承銷人

Âm Hán Việt THỪA TIÊU NHÂN

承销人 nghĩa là đại lý bán hàng, nhân viên bán hàng.

Nghĩa của 承销人

chéngxiāorén

THỪA TIÊU NHÂNphồn thể 承銷人
  1. Đại lý bán hàng
  2. Nhân viên bán hàng
  3. Người nhận ký gửi
  4. Nhà bảo lãnh

Câu hỏi thường gặp

承销人 nghĩa là gì?

承销人 (chéngxiāorén) nghĩa là đại lý bán hàng, nhân viên bán hàng.

承销人 đọc thế nào?

承销人 đọc là chéngxiāorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 承销人 là gì?

Âm Hán Việt của 承销人 là "thừa tiêu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.