承销商 (chéngxiāoshāng) nghĩa là công ty bảo lãnh, phân phối.
承销商 đọc thế nào?
承销商 đọc là chéngxiāoshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 承销商 là gì?
Âm Hán Việt của 承销商 là "thừa tiêu thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.