TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承销团

chéngxiāotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承銷團

Âm Hán Việt THỪA TIÊU ĐOÀN

承销团 nghĩa là nhóm bảo lãnh.

Nghĩa của 承销团

chéngxiāotuán

THỪA TIÊU ĐOÀNphồn thể 承銷團
  1. Nhóm bảo lãnh

Câu hỏi thường gặp

承销团 nghĩa là gì?

承销团 (chéngxiāotuán) nghĩa là nhóm bảo lãnh.

承销团 đọc thế nào?

承销团 đọc là chéngxiāotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 承销团 là gì?

Âm Hán Việt của 承销团 là "thừa tiêu đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.