TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承销货物

chéngxiāohuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承銷貨物

Âm Hán Việt THỪA TIÊU HÓA VẬT

承销货物 nghĩa là hàng ký gửi.

Nghĩa của 承销货物

chéngxiāohuòwù

THỪA TIÊU HÓA VẬTphồn thể 承銷貨物
  1. Hàng ký gửi

Câu hỏi thường gặp

承销货物 nghĩa là gì?

承销货物 (chéngxiāohuòwù) nghĩa là hàng ký gửi.

承销货物 đọc thế nào?

承销货物 đọc là chéngxiāohuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 承销货物 là gì?

Âm Hán Việt của 承销货物 là "thừa tiêu hóa vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.