TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承顺

chéngshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 承順

Âm Hán Việt THỪA THUẬN

承顺 nghĩa là tuân theo, phục tùng.

Nghĩa của 承顺

chéngshùn

THỪA THUẬNphồn thể 承順
  1. Tuân theo
  2. Phục tùng

Câu hỏi thường gặp

承顺 nghĩa là gì?

承顺 (chéngshùn) nghĩa là tuân theo, phục tùng.

承顺 đọc thế nào?

承顺 đọc là chéngshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 承顺 là gì?

Âm Hán Việt của 承顺 là "thừa thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.