TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技术所限

jìshùsuǒxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技術所限

Âm Hán Việt KỸ THUẬT SỞ HẠN

技术所限 nghĩa là hạn chế kỹ thuật.

Nghĩa của 技术所限

jìshùsuǒxiàn

KỸ THUẬT SỞ HẠNphồn thể 技術所限
  1. Hạn chế kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

技术所限 nghĩa là gì?

技术所限 (jìshùsuǒxiàn) nghĩa là hạn chế kỹ thuật.

技术所限 đọc thế nào?

技术所限 đọc là jìshùsuǒxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 技术所限 là gì?

Âm Hán Việt của 技术所限 là "kỹ thuật sở hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.