TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技术指导

jìshùzhǐdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 技術指導

Âm Hán Việt KỸ THUẬT CHỈ ĐẠO

技术指导 nghĩa là Người hướng dẫn kỹ thuật.

Nghĩa của 技术指导

jìshùzhǐdǎo

KỸ THUẬT CHỈ ĐẠOphồn thể 技術指導
  1. Người hướng dẫn kỹ thuật
  2. Huấn luyện viên

Câu hỏi thường gặp

技术指导 nghĩa là gì?

技术指导 (jìshùzhǐdǎo) nghĩa là Người hướng dẫn kỹ thuật.

技术指导 đọc thế nào?

技术指导 đọc là jìshùzhǐdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 技术指导 là gì?

Âm Hán Việt của 技术指导 là "kỹ thuật chỉ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.