技术方案 nghĩa là chương trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật.
Nghĩa của 技术方案
jìshùfāng'àn
KỸ THUẬT PHƯƠNG ÁNphồn thể 技術方案
Chương trình công nghệ
Giải pháp kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
技术方案 nghĩa là gì?
技术方案 (jìshùfāng'àn) nghĩa là chương trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật.
技术方案 đọc thế nào?
技术方案 đọc là jìshùfāng'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 技术方案 là gì?
Âm Hán Việt của 技术方案 là "kỹ thuật phương án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.