TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

技法

jìfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỸ PHÁP

技法 nghĩa là kỹ thuật, phương pháp.

Nghĩa của 技法

jìfǎ

KỸ PHÁPDanh từ
  1. Kỹ thuật
  2. Phương pháp

Câu hỏi thường gặp

技法 nghĩa là gì?

技法 (jìfǎ) nghĩa là kỹ thuật, phương pháp.

技法 đọc thế nào?

技法 đọc là jìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 技法 là gì?

Âm Hán Việt của 技法 là "kỹ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.