TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄后路

chāohòulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抄後路

Âm Hán Việt SAO HẬU LỘ

抄后路 nghĩa là Đánh bọc hậu tấn công từ phía sau.

Nghĩa của 抄后路

chāohòulù

SAO HẬU LỘĐộng từphồn thể 抄後路
  1. Đánh bọc hậu tấn công từ phía sau

Câu hỏi thường gặp

抄后路 nghĩa là gì?

抄后路 (chāohòulù) nghĩa là Đánh bọc hậu tấn công từ phía sau.

抄后路 đọc thế nào?

抄后路 đọc là chāohòulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄后路 là gì?

Âm Hán Việt của 抄后路 là "sao hậu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.