TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抄袭

chāoxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抄襲

Âm Hán Việt SAO TẬP

抄袭 nghĩa là đạo văn, sao chép.

Nghĩa của 抄袭

chāoxí

SAO TẬPĐộng từphồn thể 抄襲
  1. Đạo văn
  2. Sao chép
  3. Tấn công sườn hoặc phía sau của địch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抄袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抄袭 nghĩa là gì?

抄袭 (chāoxí) nghĩa là đạo văn, sao chép.

抄袭 đọc thế nào?

抄袭 đọc là chāoxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 抄袭 là gì?

Âm Hán Việt của 抄袭 là "sao tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.