抄
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao
抄 nghĩa là sao chép, đạo văn.
Nghĩa của 抄
chāo
SAO- Sao chép
- Đạo văn
- Khám xét
- Tịch thu
- Chụp lấy
- Mang đi
- Đi đường tắt
- Di chuyển vòng
- Ngồi khoanh tay
- Kỹ thuật Sự kẹt máy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抄
Câu ví dụ với 抄
- 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?Tatoeba #3526222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
抄 nghĩa là gì?
抄 (chāo) nghĩa là sao chép, đạo văn.
抄 đọc thế nào?
抄 đọc là chāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 抄 là gì?
Âm Hán Việt của 抄 là "sao".