TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抉搞

juégǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYẾT CẢO

抉搞 nghĩa là chọn lựa.

Nghĩa của 抉搞

juégǎo

QUYẾT CẢO
  1. Chọn lựa
  2. Vạch trần và phê phán

Câu hỏi thường gặp

抉搞 nghĩa là gì?

抉搞 (juégǎo) nghĩa là chọn lựa.

抉搞 đọc thế nào?

抉搞 đọc là juégǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抉搞 là gì?

Âm Hán Việt của 抉搞 là "quyết cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.