把
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌巴 Mọi âm Hán Việt của chữ: bả, bà, bá
把 nghĩa là cầm, nắm.
Nghĩa của 把
bǎ
BẢ- Cầm; nắm
- Đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
- Tay cầm
- Lượng từ cho vật có cán
- (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 (bǎ) + {danh từ} + {động từ})
bà
- Cán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把
Đồng nghĩa
Từ ghép có 把
Thành ngữ có 把
Câu ví dụ với 把
- 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
- 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.Tatoeba #891165
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
- 不要再把我当成“正常”人! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #61
- 他把我错认为我妈妈了。 Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.Tatoeba #343314
- 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
- 我要把他射下来。 Tôi sẽ bắn nó.Tatoeba #52
- 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
把 nghĩa là gì?
把 (bǎ, bà) nghĩa là cầm, nắm.
把 đọc thế nào?
把 đọc là bǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 把 là gì?
Âm Hán Việt của 把 là "bả".