TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌巴 Mọi âm Hán Việt của chữ: bả, bà, bá

把 nghĩa là cầm, nắm.

Nghĩa của 把

bǎ

BẢ
  1. Cầm; nắm
  2. Đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
  3. Tay cầm
  4. Lượng từ cho vật có cán
  5. (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 (bǎ) + {danh từ} + {động từ})

bà

  1. Cán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把

Đồng nghĩa

Từ ghép có 把

Thành ngữ có 把

Câu ví dụ với 把

  • 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
  • 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.Tatoeba #891165
  • 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
  • 不要再把我当成“正常”人! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #61
  • 他把我错认为我妈妈了。 Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.Tatoeba #343314
  • 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
  • 我要把他射下来。 Tôi sẽ bắn nó.Tatoeba #52
  • 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

把 nghĩa là gì?

把 (bǎ, bà) nghĩa là cầm, nắm.

把 đọc thế nào?

把 đọc là bǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 把 là gì?

Âm Hán Việt của 把 là "bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.