把儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 把兒
把儿 nghĩa là cái cán.
Nghĩa của 把儿
bàr
Danh từphồn thể 把兒- Cái cán
Câu hỏi thường gặp
把儿 nghĩa là gì?
把儿 (bàr) nghĩa là cái cán.
把儿 đọc thế nào?
把儿 đọc là bàr (pinyin).
Phồn thể: 把兒
把儿 nghĩa là cái cán.
把儿 (bàr) nghĩa là cái cán.
把儿 đọc là bàr (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.