TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把关

bǎguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把關

Âm Hán Việt BẢ QUAN

把关 nghĩa là canh giữ cửa ải.

Nghĩa của 把关

bǎguān

BẢ QUANĐộng từphồn thể 把關
  1. Canh giữ cửa ải
  2. Kiểm tra việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

把关 nghĩa là gì?

把关 (bǎguān) nghĩa là canh giữ cửa ải.

把关 đọc thế nào?

把关 đọc là bǎguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 把关 là gì?

Âm Hán Việt của 把关 là "bả quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.