TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把头

bǎtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把頭

Âm Hán Việt BẢ ĐẦU

把头 nghĩa là nhà thầu lao động.

Nghĩa của 把头

bǎtóu

BẢ ĐẦUDanh từphồn thể 把頭
  1. Nhà thầu lao động

Câu hỏi thường gặp

把头 nghĩa là gì?

把头 (bǎtóu) nghĩa là nhà thầu lao động.

把头 đọc thế nào?

把头 đọc là bǎtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 把头 là gì?

Âm Hán Việt của 把头 là "bả đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.