TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把戏

bǎxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把戲

Âm Hán Việt BẢ HÝ

把戏 nghĩa là xiếc, ảo thuật, mánh khóe, chiêu trò.

Nghĩa của 把戏

bǎxì

BẢ HÝDanh từphồn thể 把戲
  1. Xiếc; ảo thuật
  2. Mánh khóe; chiêu trò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把戏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 把戏

Câu hỏi thường gặp

把戏 nghĩa là gì?

把戏 (bǎxì) nghĩa là xiếc, ảo thuật, mánh khóe, chiêu trò.

把戏 đọc thế nào?

把戏 đọc là bǎxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 把戏 là gì?

Âm Hán Việt của 把戏 là "bả hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.