把戏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 把戲
把戏 nghĩa là xiếc, ảo thuật, mánh khóe, chiêu trò.
Nghĩa của 把戏
bǎxì
BẢ HÝDanh từphồn thể 把戲- Xiếc; ảo thuật
- Mánh khóe; chiêu trò
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把戏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 把戏
Câu hỏi thường gặp
把戏 nghĩa là gì?
把戏 (bǎxì) nghĩa là xiếc, ảo thuật, mánh khóe, chiêu trò.
把戏 đọc thế nào?
把戏 đọc là bǎxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 把戏 là gì?
Âm Hán Việt của 把戏 là "bả hý".