TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把守

bǎshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ THỦ

把守 nghĩa là canh gác.

Nghĩa của 把守

bǎshǒu

BẢ THỦĐộng từ
  1. Canh gác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

把守 nghĩa là gì?

把守 (bǎshǒu) nghĩa là canh gác.

把守 đọc thế nào?

把守 đọc là bǎshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 把守 là gì?

Âm Hán Việt của 把守 là "bả thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.