TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把控

bǎkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ KHỐNG

把控 nghĩa là kiểm soát, phụ trách.

Nghĩa của 把控

bǎkòng

BẢ KHỐNGĐộng từ
  1. Kiểm soát; phụ trách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把控

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

把控 nghĩa là gì?

把控 (bǎkòng) nghĩa là kiểm soát, phụ trách.

把控 đọc thế nào?

把控 đọc là bǎkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 把控 là gì?

Âm Hán Việt của 把控 là "bả khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.