TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把握

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǎwò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢ ÁC

把握 nghĩa là nắm bắt, nắm giữ.

Nghĩa của 把握

bǎwò

BẢ ÁCĐộng từ, Danh từ
  1. Nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
  2. Nắm giữ
  3. Cầm
  4. Nắm chắc
  5. Chắc chắn
  6. Chắc (kết quả)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把握

Đồng nghĩa

Từ ghép có 把握

Câu hỏi thường gặp

把握 nghĩa là gì?

把握 (bǎwò) nghĩa là nắm bắt, nắm giữ.

把握 đọc thế nào?

把握 đọc là bǎwò (pinyin).

Âm Hán Việt của 把握 là gì?

Âm Hán Việt của 把握 là "bả ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.