把握
giọng máy của trình duyệt
把握 nghĩa là nắm bắt, nắm giữ.
Nghĩa của 把握
bǎwò
BẢ ÁCĐộng từ, Danh từ- Nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
- Nắm giữ
- Cầm
- Nắm chắc
- Chắc chắn
- Chắc (kết quả)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把握
Đồng nghĩa
Từ ghép có 把握
Câu hỏi thường gặp
把握 nghĩa là gì?
把握 (bǎwò) nghĩa là nắm bắt, nắm giữ.
把握 đọc thế nào?
把握 đọc là bǎwò (pinyin).
Âm Hán Việt của 把握 là gì?
Âm Hán Việt của 把握 là "bả ác".