TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把袂

bǎmèi giọng máy của trình duyệt

把袂 nghĩa là Có tình bạn thân thiết.

Nghĩa của 把袂

bǎmèi

Động từ
  1. Có tình bạn thân thiết

Câu hỏi thường gặp

把袂 nghĩa là gì?

把袂 (bǎmèi) nghĩa là Có tình bạn thân thiết.

把袂 đọc thế nào?

把袂 đọc là bǎmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.