TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把门

bǎmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把門

Âm Hán Việt BẢ MÔN

把门 nghĩa là đứng gác môn, giữ cổng.

Nghĩa của 把门

bǎmén

BẢ MÔNĐộng từphồn thể 把門
  1. Đứng gác môn
  2. Giữ cổng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把门

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 把门

  • 出去的时候把门关上。 Chūqù de shíhou bǎmén guānshàng.Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502864
  • 他把门漆成了白色。 Anh ấy sơn trắng cánh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846116
  • 请你把门关上好吗? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

把门 nghĩa là gì?

把门 (bǎmén) nghĩa là đứng gác môn, giữ cổng.

把门 đọc thế nào?

把门 đọc là bǎmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 把门 là gì?

Âm Hán Việt của 把门 là "bả môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.