把门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 把門
把门 nghĩa là đứng gác môn, giữ cổng.
Nghĩa của 把门
bǎmén
BẢ MÔNĐộng từphồn thể 把門- Đứng gác môn
- Giữ cổng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 把门
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 把门
- 出去的时候把门关上。 Chūqù de shíhou bǎmén guānshàng.Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502864
- 他把门漆成了白色。 Anh ấy sơn trắng cánh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846116
- 请你把门关上好吗? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
把门 nghĩa là gì?
把门 (bǎmén) nghĩa là đứng gác môn, giữ cổng.
把门 đọc thế nào?
把门 đọc là bǎmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 把门 là gì?
Âm Hán Việt của 把门 là "bả môn".