TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

把风

bǎfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 把風

Âm Hán Việt BẢ PHONG

把风 nghĩa là canh chừng, canh gác.

Nghĩa của 把风

bǎfēng

BẢ PHONGĐộng từphồn thể 把風
  1. Canh chừng (trong hoạt động bí mật)
  2. Canh gác

Câu hỏi thường gặp

把风 nghĩa là gì?

把风 (bǎfēng) nghĩa là canh chừng, canh gác.

把风 đọc thế nào?

把风 đọc là bǎfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 把风 là gì?

Âm Hán Việt của 把风 là "bả phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.