TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑制剂

yìzhìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抑制劑

Âm Hán Việt ỨC CHẾ TỄ

抑制剂 nghĩa là chất ức chế, chất ức hãm.

Nghĩa của 抑制剂

yìzhìjì

ỨC CHẾ TỄDanh từphồn thể 抑制劑
  1. Chất ức chế
  2. Chất ức hãm

Câu hỏi thường gặp

抑制剂 nghĩa là gì?

抑制剂 (yìzhìjì) nghĩa là chất ức chế, chất ức hãm.

抑制剂 đọc thế nào?

抑制剂 đọc là yìzhìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑制剂 là gì?

Âm Hán Việt của 抑制剂 là "ức chế tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.