TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑制作用

yìzhìzuòyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỨC CHẾ TÁC DỤNG

抑制作用 nghĩa là sự ức chế.

Nghĩa của 抑制作用

yìzhìzuòyòng

ỨC CHẾ TÁC DỤNG
  1. Sự ức chế

Câu hỏi thường gặp

抑制作用 nghĩa là gì?

抑制作用 (yìzhìzuòyòng) nghĩa là sự ức chế.

抑制作用 đọc thế nào?

抑制作用 đọc là yìzhìzuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑制作用 là gì?

Âm Hán Việt của 抑制作用 là "ức chế tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.