TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑制酶

yìzhìméi giọng máy của trình duyệt

抑制酶 nghĩa là enzym ức chế.

Nghĩa của 抑制酶

yìzhìméi

  1. Enzym ức chế

Câu hỏi thường gặp

抑制酶 nghĩa là gì?

抑制酶 (yìzhìméi) nghĩa là enzym ức chế.

抑制酶 đọc thế nào?

抑制酶 đọc là yìzhìméi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.