TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抑扬顿挫

yìyángdùncuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抑揚頓挫

Âm Hán Việt ỨC DƯƠNG ĐỐN TỎA

抑扬顿挫 nghĩa là Xem 顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng).

Nghĩa của 抑扬顿挫

yìyángdùncuò

ỨC DƯƠNG ĐỐN TỎACụm từphồn thể 抑揚頓挫
  1. Xem 顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng)

Câu hỏi thường gặp

抑扬顿挫 nghĩa là gì?

抑扬顿挫 (yìyángdùncuò) nghĩa là Xem 顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng).

抑扬顿挫 đọc thế nào?

抑扬顿挫 đọc là yìyángdùncuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 抑扬顿挫 là gì?

Âm Hán Việt của 抑扬顿挫 là "ức dương đốn tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.