TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓举

zhuājǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓舉

Âm Hán Việt TRẢO CỬ

抓举 nghĩa là cử giật.

Nghĩa của 抓举

zhuājǔ

TRẢO CỬĐộng từphồn thể 抓舉
  1. Cử giật (kỹ thuật cử tạ)

Câu hỏi thường gặp

抓举 nghĩa là gì?

抓举 (zhuājǔ) nghĩa là cử giật.

抓举 đọc thế nào?

抓举 đọc là zhuājǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓举 là gì?

Âm Hán Việt của 抓举 là "trảo cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.