TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trảo

抓 nghĩa là bắt, nắm.

Nghĩa của 抓

zhuā

TRẢO
  1. Bắt
  2. Nắm
  3. Túm
  4. Chộp
  5. Cào
  6. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抓

Thành ngữ có 抓

  • 抓耳挠腮 — Vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.)

Câu ví dụ với 抓

  • 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.Tatoeba #917775
  • 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761273
  • 丢鲱鱼抓鲸鱼。 Diū fēiyú zhuā jīngyú.Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

抓 nghĩa là gì?

抓 (zhuā) nghĩa là bắt, nắm.

抓 đọc thế nào?

抓 đọc là zhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓 là gì?

Âm Hán Việt của 抓 là "trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.