TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓住

zhuāzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO TRÚ

抓住 nghĩa là nắm bắt, bắt giữ.

Nghĩa của 抓住

zhuāzhù

TRẢO TRÚĐộng từ
  1. Nắm bắt; bắt giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓住

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 抓住

  • 他昨天抓住的鱼一直还活着。 Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

抓住 nghĩa là gì?

抓住 (zhuāzhù) nghĩa là nắm bắt, bắt giữ.

抓住 đọc thế nào?

抓住 đọc là zhuāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓住 là gì?

Âm Hán Việt của 抓住 là "trảo trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.