抓住
giọng máy của trình duyệt
抓住 nghĩa là nắm bắt, bắt giữ.
Nghĩa của 抓住
zhuāzhù
TRẢO TRÚĐộng từ- Nắm bắt; bắt giữ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓住
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 抓住
- 他昨天抓住的鱼一直还活着。 Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
抓住 nghĩa là gì?
抓住 (zhuāzhù) nghĩa là nắm bắt, bắt giữ.
抓住 đọc thế nào?
抓住 đọc là zhuāzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 抓住 là gì?
Âm Hán Việt của 抓住 là "trảo trú".