TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓紧

zhuājǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓緊

Âm Hán Việt TRẢO KHẨN

抓紧 nghĩa là nắm chắc, chú ý sát sao.

Nghĩa của 抓紧

zhuājǐn

TRẢO KHẨNĐộng từphồn thể 抓緊
  1. Nắm chắc
  2. Chú ý sát sao
  3. Tranh thủ thời gian làm (việc gì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓紧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抓紧

Câu hỏi thường gặp

抓紧 nghĩa là gì?

抓紧 (zhuājǐn) nghĩa là nắm chắc, chú ý sát sao.

抓紧 đọc thế nào?

抓紧 đọc là zhuājǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓紧 là gì?

Âm Hán Việt của 抓紧 là "trảo khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.