TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓力

zhuālì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO LỰC

抓力 nghĩa là độ bám.

Nghĩa của 抓力

zhuālì

TRẢO LỰC
  1. Độ bám

Câu hỏi thường gặp

抓力 nghĩa là gì?

抓力 (zhuālì) nghĩa là độ bám.

抓力 đọc thế nào?

抓力 đọc là zhuālì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓力 là gì?

Âm Hán Việt của 抓力 là "trảo lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.