TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓包

zhuābāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO BAO

抓包 nghĩa là Bắt quả tang ai đó.

Nghĩa của 抓包

zhuābāo

TRẢO BAOĐộng từ
  1. Bắt quả tang ai đó

Câu hỏi thường gặp

抓包 nghĩa là gì?

抓包 (zhuābāo) nghĩa là Bắt quả tang ai đó.

抓包 đọc thế nào?

抓包 đọc là zhuābāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓包 là gì?

Âm Hán Việt của 抓包 là "trảo bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.