TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓地

zhuādì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO ĐỊA

抓地 nghĩa là độ bám đường, khả năng bám đường.

Nghĩa của 抓地

zhuādì

TRẢO ĐỊA
  1. Độ bám đường
  2. Khả năng bám đường

Câu hỏi thường gặp

抓地 nghĩa là gì?

抓地 (zhuādì) nghĩa là độ bám đường, khả năng bám đường.

抓地 đọc thế nào?

抓地 đọc là zhuādì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓地 là gì?

Âm Hán Việt của 抓地 là "trảo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.