TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓地力

zhuādìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO ĐỊA LỰC

抓地力 nghĩa là độ bám.

Nghĩa của 抓地力

zhuādìlì

TRẢO ĐỊA LỰC
  1. Độ bám

Câu hỏi thường gặp

抓地力 nghĩa là gì?

抓地力 (zhuādìlì) nghĩa là độ bám.

抓地力 đọc thế nào?

抓地力 đọc là zhuādìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓地力 là gì?

Âm Hán Việt của 抓地力 là "trảo địa lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.