TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓奸

zhuājiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓姦

Âm Hán Việt TRẢO GIAN

抓奸 nghĩa là Bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính).

Nghĩa của 抓奸

zhuājiān

TRẢO GIANĐộng từphồn thể 抓姦
  1. Bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)

Câu hỏi thường gặp

抓奸 nghĩa là gì?

抓奸 (zhuājiān) nghĩa là Bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính).

抓奸 đọc thế nào?

抓奸 đọc là zhuājiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓奸 là gì?

Âm Hán Việt của 抓奸 là "trảo gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.