TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓子儿

zhuāzǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓子兒

Âm Hán Việt TRẢO TỬ NHI

抓子儿 nghĩa là Trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt.

Nghĩa của 抓子儿

zhuāzǐr

TRẢO TỬ NHIphồn thể 抓子兒
  1. Trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt

Câu hỏi thường gặp

抓子儿 nghĩa là gì?

抓子儿 (zhuāzǐr) nghĩa là Trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt.

抓子儿 đọc thế nào?

抓子儿 đọc là zhuāzǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓子儿 là gì?

Âm Hán Việt của 抓子儿 là "trảo tử nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.