抓猴 nghĩa là Bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu]).
Nghĩa của 抓猴
zhuāhóu
TRẢO HẦU
Đài Loan Bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])
Câu hỏi thường gặp
抓猴 nghĩa là gì?
抓猴 (zhuāhóu) nghĩa là Bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu]).
抓猴 đọc thế nào?
抓猴 đọc là zhuāhóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抓猴 là gì?
Âm Hán Việt của 抓猴 là "trảo hầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.