thành ngữ Vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
抓耳挠腮 nghĩa là gì?
抓耳挠腮 (zhuā'ěrnáosāi) nghĩa là vò đầu bứt tai.
抓耳挠腮 đọc thế nào?
抓耳挠腮 đọc là zhuā'ěrnáosāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 抓耳挠腮 là gì?
Âm Hán Việt của 抓耳挠腮 là "trảo nhĩ nạo tai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.