TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓紧时间

zhuājǐnshíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓緊時間

Âm Hán Việt TRẢO KHẨN THỜI GIAN

抓紧时间 nghĩa là nhanh chóng.

Nghĩa của 抓紧时间

zhuājǐnshíjiān

TRẢO KHẨN THỜI GIANphồn thể 抓緊時間
  1. Không lãng phí thời gian; nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

抓紧时间 nghĩa là gì?

抓紧时间 (zhuājǐnshíjiān) nghĩa là nhanh chóng.

抓紧时间 đọc thế nào?

抓紧时间 đọc là zhuājǐnshíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓紧时间 là gì?

Âm Hán Việt của 抓紧时间 là "trảo khẩn thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.