TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓阄

zhuājiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓鬮

Âm Hán Việt TRẢO CƯU

抓阄 nghĩa là rút thăm.

Nghĩa của 抓阄

zhuājiū

TRẢO CƯUĐộng từphồn thể 抓鬮
  1. Rút thăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抓阄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抓阄 nghĩa là gì?

抓阄 (zhuājiū) nghĩa là rút thăm.

抓阄 đọc thế nào?

抓阄 đọc là zhuājiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓阄 là gì?

Âm Hán Việt của 抓阄 là "trảo cưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.